TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极角

jíjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極角

Âm Hán Việt CỰC GIÁC

极角 nghĩa là góc cực, số biện luận.

Nghĩa của 极角

jíjiǎo

CỰC GIÁCphồn thể 極角
  1. Góc cực
  2. Số biện luận (góc trong tọa độ cực)

Câu hỏi thường gặp

极角 nghĩa là gì?

极角 (jíjiǎo) nghĩa là góc cực, số biện luận.

极角 đọc thế nào?

极角 đọc là jíjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 极角 là gì?

Âm Hán Việt của 极角 là "cực giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.