TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极道

jídào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極道

Âm Hán Việt CỰC ĐẠO

极道 nghĩa là Yakuza.

Nghĩa của 极道

jídào

CỰC ĐẠODanh từphồn thể 極道
  1. Yakuza

Câu hỏi thường gặp

极道 nghĩa là gì?

极道 (jídào) nghĩa là Yakuza.

极道 đọc thế nào?

极道 đọc là jídào (pinyin).

Âm Hán Việt của 极道 là gì?

Âm Hán Việt của 极道 là "cực đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.