TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极限

jíxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極限

Âm Hán Việt CỰC HẠN

极限 nghĩa là giới hạn, ranh giới cực đại.

Nghĩa của 极限

jíxiàn

CỰC HẠNDanh từphồn thể 極限
  1. Giới hạn
  2. Ranh giới cực đại

Từ ghép có 极限

Câu hỏi thường gặp

极限 nghĩa là gì?

极限 (jíxiàn) nghĩa là giới hạn, ranh giới cực đại.

极限 đọc thế nào?

极限 đọc là jíxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 极限 là gì?

Âm Hán Việt của 极限 là "cực hạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.