TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

构思

gòusī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 構思

Âm Hán Việt CẤU TƯ

构思 nghĩa là thiết kế, dựng lên.

Nghĩa của 构思

gòusī

CẤU TƯĐộng từ, Danh từphồn thể 構思
  1. Thiết kế
  2. Dựng lên
  3. Lên kế hoạch
  4. Sáng tác
  5. Vạch ra phác thảo tinh thần
  6. Khái niệm
  7. Kế hoạch
  8. Ý tưởng
  9. Tác phẩm

Câu hỏi thường gặp

构思 nghĩa là gì?

构思 (gòusī) nghĩa là thiết kế, dựng lên.

构思 đọc thế nào?

构思 đọc là gòusī (pinyin).

Âm Hán Việt của 构思 là gì?

Âm Hán Việt của 构思 là "cấu tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.