TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

构想

gòuxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 構想

Âm Hán Việt CẤU TƯỞNG

构想 nghĩa là hình thành ý tưởng, khái niệm.

Nghĩa của 构想

gòuxiǎng

CẤU TƯỞNGĐộng từ, Danh từphồn thể 構想
  1. Hình thành ý tưởng
  2. Khái niệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 构想

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

构想 nghĩa là gì?

构想 (gòuxiǎng) nghĩa là hình thành ý tưởng, khái niệm.

构想 đọc thế nào?

构想 đọc là gòuxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 构想 là gì?

Âm Hán Việt của 构想 là "cấu tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.