枇杷膏 nghĩa là Pei Pa Koa, siro ho độc quyền làm từ thảo dược Trung Quốc truyền thống.
Nghĩa của 枇杷膏
pípágāo
Danh từ
Pei Pa Koa, siro ho độc quyền làm từ thảo dược Trung Quốc truyền thống
Câu hỏi thường gặp
枇杷膏 nghĩa là gì?
枇杷膏 (pípágāo) nghĩa là Pei Pa Koa, siro ho độc quyền làm từ thảo dược Trung Quốc truyền thống.
枇杷膏 đọc thế nào?
枇杷膏 đọc là pípágāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.