TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枉

wǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UỔNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: uổng

枉 nghĩa là xoắn, cong.

Nghĩa của 枉

wǎng

UỔNG
  1. Xoắn
  2. Cong
  3. Không công bằng
  4. Uổng công

Từ ghép có 枉

Thành ngữ có 枉

  • 贪赃枉法 — Tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
  • 矫枉过正 — Chỉnh quá mức
  • 徇私枉法 — Làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè

Câu hỏi thường gặp

枉 nghĩa là gì?

枉 (wǎng) nghĩa là xoắn, cong.

枉 đọc thế nào?

枉 đọc là wǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 枉 là gì?

Âm Hán Việt của 枉 là "uổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.