TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枉劳

wǎngláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枉勞

Âm Hán Việt UỔNG LAO

枉劳 nghĩa là làm việc uổng phí.

Nghĩa của 枉劳

wǎngláo

UỔNG LAOphồn thể 枉勞
  1. Làm việc uổng phí

Câu hỏi thường gặp

枉劳 nghĩa là gì?

枉劳 (wǎngláo) nghĩa là làm việc uổng phí.

枉劳 đọc thế nào?

枉劳 đọc là wǎngláo (pinyin).

Âm Hán Việt của 枉劳 là gì?

Âm Hán Việt của 枉劳 là "uổng lao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.