TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枉径

wǎngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枉徑

Âm Hán Việt UỔNG KÍNH

枉径 nghĩa là con đường quanh co.

Nghĩa của 枉径

wǎngjìng

UỔNG KÍNHphồn thể 枉徑
  1. Con đường quanh co

Câu hỏi thường gặp

枉径 nghĩa là gì?

枉径 (wǎngjìng) nghĩa là con đường quanh co.

枉径 đọc thế nào?

枉径 đọc là wǎngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 枉径 là gì?

Âm Hán Việt của 枉径 là "uổng kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.