枕冷衾寒 nghĩa là Gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo.
Nghĩa của 枕冷衾寒
zhěnlěngqīnhán
CHẨM LÃNH KHÂM HÀN
Gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo
Câu hỏi thường gặp
枕冷衾寒 nghĩa là gì?
枕冷衾寒 (zhěnlěngqīnhán) nghĩa là Gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo.
枕冷衾寒 đọc thế nào?
枕冷衾寒 đọc là zhěnlěngqīnhán (pinyin).
Âm Hán Việt của 枕冷衾寒 là gì?
Âm Hán Việt của 枕冷衾寒 là "chẩm lãnh khâm hàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.