TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枕

zhěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẨM
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: chẩm, chấm, trẩm, hà

枕 nghĩa là gối, gối đầu.

Nghĩa của 枕

zhěn

CHẨM
  1. Gối
  2. Gối đầu
  3. Dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: zhèn cho nghĩa này)

Từ ghép có 枕

Thành ngữ có 枕

Câu hỏi thường gặp

枕 nghĩa là gì?

枕 (zhěn) nghĩa là gối, gối đầu.

枕 đọc thế nào?

枕 đọc là zhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 枕 là gì?

Âm Hán Việt của 枕 là "chẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.