TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枕席儿

zhěnxír giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枕席兒

Âm Hán Việt CHẨM TỊCH NHI

枕席儿 nghĩa là chiếu gối, gối và chiếu.

Nghĩa của 枕席儿

zhěnxír

CHẨM TỊCH NHIphồn thể 枕席兒
  1. Chiếu gối
  2. Gối và chiếu
  3. Giường
  4. Biến thể er hoá của 枕席 (zhěnxí)

Câu hỏi thường gặp

枕席儿 nghĩa là gì?

枕席儿 (zhěnxír) nghĩa là chiếu gối, gối và chiếu.

枕席儿 đọc thế nào?

枕席儿 đọc là zhěnxír (pinyin).

Âm Hán Việt của 枕席儿 là gì?

Âm Hán Việt của 枕席儿 là "chẩm tịch nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.