TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枕心

zhěnxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẨM TÂM

枕心 nghĩa là gối trần.

Nghĩa của 枕心

zhěnxīn

CHẨM TÂMDanh từ
  1. Gối trần (tức là gối không có vỏ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枕心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

枕心 nghĩa là gì?

枕心 (zhěnxīn) nghĩa là gối trần.

枕心 đọc thế nào?

枕心 đọc là zhěnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 枕心 là gì?

Âm Hán Việt của 枕心 là "chẩm tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.