TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枕戈寝甲

zhěngēqǐnjiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枕戈寢甲

Âm Hán Việt CHẨM QUA TẨM GIÁP

枕戈寝甲 nghĩa là ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối.

Nghĩa của 枕戈寝甲

zhěngēqǐnjiǎ

CHẨM QUA TẨM GIÁPphồn thể 枕戈寢甲
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối
  2. nghĩa bóng Luôn sẵn sàng chiến đấu

Câu hỏi thường gặp

枕戈寝甲 nghĩa là gì?

枕戈寝甲 (zhěngēqǐnjiǎ) nghĩa là ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối.

枕戈寝甲 đọc thế nào?

枕戈寝甲 đọc là zhěngēqǐnjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 枕戈寝甲 là gì?

Âm Hán Việt của 枕戈寝甲 là "chẩm qua tẩm giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.