TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枕藉

zhěnjiè giọng máy của trình duyệt

枕藉 nghĩa là Nằm trong tình trạng hỗn loạn.

Nghĩa của 枕藉

zhěnjiè

Động từ
  1. Nằm trong tình trạng hỗn loạn
  2. Nằm ngã chồng lên nhau

Câu hỏi thường gặp

枕藉 nghĩa là gì?

枕藉 (zhěnjiè) nghĩa là Nằm trong tình trạng hỗn loạn.

枕藉 đọc thế nào?

枕藉 đọc là zhěnjiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.