TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

林八哥

línbāge giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂM BÁT CA

林八哥 nghĩa là sáo lớn.

Nghĩa của 林八哥

línbāge

LÂM BÁT CA
  1. loài chim ở Trung Quốc Sáo lớn (Acridotheres grandis)

Câu hỏi thường gặp

林八哥 nghĩa là gì?

林八哥 (línbāge) nghĩa là sáo lớn.

林八哥 đọc thế nào?

林八哥 đọc là línbāge (pinyin).

Âm Hán Việt của 林八哥 là gì?

Âm Hán Việt của 林八哥 là "lâm bát ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.