TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

林务

línwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 林務

Âm Hán Việt LÂM VỤ

林务 nghĩa là lâm nghiệp.

Nghĩa của 林务

línwù

LÂM VỤphồn thể 林務
  1. Lâm nghiệp

Câu hỏi thường gặp

林务 nghĩa là gì?

林务 (línwù) nghĩa là lâm nghiệp.

林务 đọc thế nào?

林务 đọc là línwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 林务 là gì?

Âm Hán Việt của 林务 là "lâm vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.