林卡 nghĩa là Phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn.
Nghĩa của 林卡
línkǎ
Danh từ
Phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn
Câu hỏi thường gặp
林卡 nghĩa là gì?
林卡 (línkǎ) nghĩa là Phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn.
林卡 đọc thế nào?
林卡 đọc là línkǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.