TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

林卡

línkǎ giọng máy của trình duyệt

林卡 nghĩa là Phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn.

Nghĩa của 林卡

línkǎ

Danh từ
  1. Phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn

Câu hỏi thường gặp

林卡 nghĩa là gì?

林卡 (línkǎ) nghĩa là Phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn.

林卡 đọc thế nào?

林卡 đọc là línkǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.