林可霉素
giọng máy của trình duyệt
林可霉素 nghĩa là Lincomycin.
Nghĩa của 林可霉素
línkěméisù
- Lincomycin
Câu hỏi thường gặp
林可霉素 nghĩa là gì?
林可霉素 (línkěméisù) nghĩa là Lincomycin.
林可霉素 đọc thế nào?
林可霉素 đọc là línkěméisù (pinyin).
林可霉素 nghĩa là Lincomycin.
林可霉素 (línkěméisù) nghĩa là Lincomycin.
林可霉素 đọc là línkěméisù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.