TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

林家翘

Lín Jiāqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 林家翹

Âm Hán Việt LÂM GIA KIỀU

林家翘 nghĩa là Lin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa.

Nghĩa của 林家翘

Lín Jiāqiáo

LÂM GIA KIỀUphồn thể 林家翹tên riêng
  1. Lin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa

Câu hỏi thường gặp

林家翘 nghĩa là gì?

林家翘 (lín jiāqiáo) nghĩa là Lin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa.

林家翘 đọc thế nào?

林家翘 đọc là Lín Jiāqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 林家翘 là gì?

Âm Hán Việt của 林家翘 là "lâm gia kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.