TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

林荫道

línyìndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 林蔭道

Âm Hán Việt LÂM ÂM ĐẠO

林荫道 nghĩa là đại lộ, phố đi bộ.

Nghĩa của 林荫道

línyìndào

LÂM ÂM ĐẠOphồn thể 林蔭道
  1. Đại lộ
  2. Phố đi bộ

Câu hỏi thường gặp

林荫道 nghĩa là gì?

林荫道 (línyìndào) nghĩa là đại lộ, phố đi bộ.

林荫道 đọc thế nào?

林荫道 đọc là línyìndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 林荫道 là gì?

Âm Hán Việt của 林荫道 là "lâm âm đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.