TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

林雪平

Línxuěpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÂM TUYẾT BÌNH

林雪平 nghĩa là Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển.

Nghĩa của 林雪平

Línxuěpíng

LÂM TUYẾT BÌNHTên riêngtên riêng
  1. Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển

Câu hỏi thường gặp

林雪平 nghĩa là gì?

林雪平 (línxuěpíng) nghĩa là Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển.

林雪平 đọc thế nào?

林雪平 đọc là Línxuěpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 林雪平 là gì?

Âm Hán Việt của 林雪平 là "lâm tuyết bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.