TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

果倍爽

Guǒbèishuǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢ BỘI SẢNG

果倍爽 nghĩa là Capri-Sun, thương hiệu nước trái cây.

Nghĩa của 果倍爽

Guǒbèishuǎng

QUẢ BỘI SẢNGtên riêng
  1. Capri-Sun, thương hiệu nước trái cây

Câu hỏi thường gặp

果倍爽 nghĩa là gì?

果倍爽 (guǒbèishuǎng) nghĩa là Capri-Sun, thương hiệu nước trái cây.

果倍爽 đọc thế nào?

果倍爽 đọc là Guǒbèishuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 果倍爽 là gì?

Âm Hán Việt của 果倍爽 là "quả bội sảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.