TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

果实

guǒshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 果實

Âm Hán Việt QUẢ THẬT
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)

果实 nghĩa là quả.

Nghĩa của 果实

guǒshí

QUẢ THẬTDanh từphồn thể 果實
  1. Quả (do cây trồng tạo ra)
  2. nghĩa bóng Quả (thành công, v.v.)
  3. Kết quả
  4. Lợi ích

Thành ngữ có 果实

Câu hỏi thường gặp

果实 nghĩa là gì?

果实 (guǒshí) nghĩa là quả.

果实 đọc thế nào?

果实 đọc là guǒshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 果实 là gì?

Âm Hán Việt của 果实 là "quả thật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.