TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

果实累累

guǒshíléiléi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 果實累累

果实累累 nghĩa là trái đầy cành, quả treo trĩu cành.

Nghĩa của 果实累累

guǒshíléiléi

phồn thể 果實累累
  1. nghĩa đen, thành ngữ Trái đầy cành
  2. Quả treo trĩu cành
  3. nghĩa bóng Thành tựu đếm không xuể
  4. Hết thành công này đến thành công khác

Câu hỏi thường gặp

果实累累 nghĩa là gì?

果实累累 (guǒshíléiléi) nghĩa là trái đầy cành, quả treo trĩu cành.

果实累累 đọc thế nào?

果实累累 đọc là guǒshíléiléi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.