TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

果播

guǒbō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢ BÁ

果播 nghĩa là phát tán như quả.

Nghĩa của 果播

guǒbō

QUẢ BÁ
  1. Phát tán như quả (chiến lược tiến hóa để phát tán hạt)

Câu hỏi thường gặp

果播 nghĩa là gì?

果播 (guǒbō) nghĩa là phát tán như quả.

果播 đọc thế nào?

果播 đọc là guǒbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 果播 là gì?

Âm Hán Việt của 果播 là "quả bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.