果汁
giọng máy của trình duyệt
果汁 nghĩa là nước ép trái cây.
Nghĩa của 果汁
guǒzhī
QUẢ TRẤPDanh từ- Nước ép trái cây
Từ ghép có 果汁
Câu ví dụ với 果汁
- 我想要果汁。 Wǒ xiǎngyào guǒzhī.Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5548508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
果汁 nghĩa là gì?
果汁 (guǒzhī) nghĩa là nước ép trái cây.
果汁 đọc thế nào?
果汁 đọc là guǒzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 果汁 là gì?
Âm Hán Việt của 果汁 là "quả trấp".