TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

果汁

guǒzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢ TRẤP

果汁 nghĩa là nước ép trái cây.

Nghĩa của 果汁

guǒzhī

QUẢ TRẤPDanh từ
  1. Nước ép trái cây

Từ ghép có 果汁

Câu ví dụ với 果汁

  • 我想要果汁。 Wǒ xiǎngyào guǒzhī.Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5548508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

果汁 nghĩa là gì?

果汁 (guǒzhī) nghĩa là nước ép trái cây.

果汁 đọc thế nào?

果汁 đọc là guǒzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 果汁 là gì?

Âm Hán Việt của 果汁 là "quả trấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.