TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

果汁机

guǒzhījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 果汁機

Âm Hán Việt QUẢ TRẤP CƠ

果汁机 nghĩa là máy xay, máy ép.

Nghĩa của 果汁机

guǒzhījī

QUẢ TRẤP CƠDanh từphồn thể 果汁機
  1. Máy xay (thiết bị)
  2. Máy ép

Câu hỏi thường gặp

果汁机 nghĩa là gì?

果汁机 (guǒzhījī) nghĩa là máy xay, máy ép.

果汁机 đọc thế nào?

果汁机 đọc là guǒzhījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 果汁机 là gì?

Âm Hán Việt của 果汁机 là "quả trấp cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.