果然
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quả nhiên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
果然 nghĩa là thực sự, quả nhiên.
Nghĩa của 果然
guǒrán
QUẢ NHIÊNPhó từ, Tính từ, Danh từ- Thực sự
- Quả nhiên
- Đúng như dự đoán
- Nếu thực sự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 果然
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
果然 nghĩa là gì?
果然 (guǒrán) nghĩa là thực sự, quả nhiên.
果然 đọc thế nào?
果然 đọc là guǒrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 果然 là gì?
Âm Hán Việt của 果然 là "quả nhiên".