cây cối Sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
Câu hỏi thường gặp
枝繁叶茂 nghĩa là gì?
枝繁叶茂 (zhīfányèmào) nghĩa là sinh trưởng sum suê, hưng thịnh.
枝繁叶茂 đọc thế nào?
枝繁叶茂 đọc là zhīfányèmào (pinyin).
Âm Hán Việt của 枝繁叶茂 là gì?
Âm Hán Việt của 枝繁叶茂 là "chi phồn diệp mậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.