TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枝节

zhījié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枝節

Âm Hán Việt CHI TIẾT

枝节 nghĩa là cành và nút, vấn đề phụ.

Nghĩa của 枝节

zhījié

CHI TIẾTDanh từphồn thể 枝節
  1. Cành và nút
  2. nghĩa bóng Vấn đề phụ
  3. Khó khăn ngoại vi nhỏ

Thành ngữ có 枝节

  • 横生枝节 — Cố tình làm phức tạp vấn đề
  • 枝节横生 — Vấn đề phụ không ngừng nảy sinh

Câu hỏi thường gặp

枝节 nghĩa là gì?

枝节 (zhījié) nghĩa là cành và nút, vấn đề phụ.

枝节 đọc thế nào?

枝节 đọc là zhījié (pinyin).

Âm Hán Việt của 枝节 là gì?

Âm Hán Việt của 枝节 là "chi tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.