TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枝节横生

zhījiéhéngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枝節橫生

Âm Hán Việt CHI TIẾT HOÀNH SINH

枝节横生 nghĩa là Vấn đề phụ không ngừng nảy sinh.

Nghĩa của 枝节横生

zhījiéhéngshēng

CHI TIẾT HOÀNH SINHphồn thể 枝節橫生
  1. thành ngữ Vấn đề phụ không ngừng nảy sinh

Câu hỏi thường gặp

枝节横生 nghĩa là gì?

枝节横生 (zhījiéhéngshēng) nghĩa là Vấn đề phụ không ngừng nảy sinh.

枝节横生 đọc thế nào?

枝节横生 đọc là zhījiéhéngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 枝节横生 là gì?

Âm Hán Việt của 枝节横生 là "chi tiết hoành sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.