TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枢垣

shūyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樞垣

Âm Hán Việt XU VIÊN

枢垣 nghĩa là ngự sử đài.

Nghĩa của 枢垣

shūyuán

XU VIÊNphồn thể 樞垣
  1. Ngự sử đài

Câu hỏi thường gặp

枢垣 nghĩa là gì?

枢垣 (shūyuán) nghĩa là ngự sử đài.

枢垣 đọc thế nào?

枢垣 đọc là shūyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 枢垣 là gì?

Âm Hán Việt của 枢垣 là "xu viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.