TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枢

shū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樞

Âm Hán Việt XU
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: xu

枢 nghĩa là bản lề, điểm then chốt.

Nghĩa của 枢

shū

XUphồn thể 樞
  1. dạng kết hợp Bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng)

Từ ghép có 枢

Thành ngữ có 枢

  • 户枢不蠹 — Bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt

Câu hỏi thường gặp

枢 nghĩa là gì?

枢 (shū) nghĩa là bản lề, điểm then chốt.

枢 đọc thế nào?

枢 đọc là shū (pinyin).

Âm Hán Việt của 枢 là gì?

Âm Hán Việt của 枢 là "xu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.