TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枢纽

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shūniǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樞紐

Âm Hán Việt XU NỮU

枢纽 nghĩa là Trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông).

Nghĩa của 枢纽

shūniǔ

XU NỮUDanh từphồn thể 樞紐
  1. Trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông)
  2. Bản lề
  3. Điểm pivot
  4. Điểm tựa

Từ ghép có 枢纽

Câu hỏi thường gặp

枢纽 nghĩa là gì?

枢纽 (shūniǔ) nghĩa là Trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông).

枢纽 đọc thế nào?

枢纽 đọc là shūniǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 枢纽 là gì?

Âm Hán Việt của 枢纽 là "xu nữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.