枢纽
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 樞紐
枢纽 nghĩa là Trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông).
Nghĩa của 枢纽
shūniǔ
XU NỮUDanh từphồn thể 樞紐- Trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông)
- Bản lề
- Điểm pivot
- Điểm tựa
Từ ghép có 枢纽
Câu hỏi thường gặp
枢纽 nghĩa là gì?
枢纽 (shūniǔ) nghĩa là Trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông).
枢纽 đọc thế nào?
枢纽 đọc là shūniǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 枢纽 là gì?
Âm Hán Việt của 枢纽 là "xu nữu".