TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枢轴

shūzhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樞軸

Âm Hán Việt XU TRỤC

枢轴 nghĩa là điểm pivot, điểm tựa.

Nghĩa của 枢轴

shūzhóu

XU TRỤCDanh từphồn thể 樞軸
  1. Điểm pivot; điểm tựa

Câu hỏi thường gặp

枢轴 nghĩa là gì?

枢轴 (shūzhóu) nghĩa là điểm pivot, điểm tựa.

枢轴 đọc thế nào?

枢轴 đọc là shūzhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 枢轴 là gì?

Âm Hán Việt của 枢轴 là "xu trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.