TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪伤

qiāngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍傷

Âm Hán Việt THƯƠNG THƯƠNG

枪伤 nghĩa là Vết thương do đạn bắn.

Nghĩa của 枪伤

qiāngshāng

THƯƠNG THƯƠNGDanh từphồn thể 槍傷
  1. Vết thương do đạn bắn

Câu hỏi thường gặp

枪伤 nghĩa là gì?

枪伤 (qiāngshāng) nghĩa là Vết thương do đạn bắn.

枪伤 đọc thế nào?

枪伤 đọc là qiāngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪伤 là gì?

Âm Hán Việt của 枪伤 là "thương thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.