TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪乌贼

qiāngwūzéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍烏賊

Âm Hán Việt THƯƠNG Ô TẶC

枪乌贼 nghĩa là mực ống.

Nghĩa của 枪乌贼

qiāngwūzéi

THƯƠNG Ô TẶCDanh từphồn thể 槍烏賊
  1. Mực ống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枪乌贼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

枪乌贼 nghĩa là gì?

枪乌贼 (qiāngwūzéi) nghĩa là mực ống.

枪乌贼 đọc thế nào?

枪乌贼 đọc là qiāngwūzéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪乌贼 là gì?

Âm Hán Việt của 枪乌贼 là "thương ô tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.