TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪声

qiāngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍聲

Âm Hán Việt THƯƠNG THANH

枪声 nghĩa là tiếng nổ, âm thanh bắn.

Nghĩa của 枪声

qiāngshēng

THƯƠNG THANHphồn thể 槍聲
  1. Tiếng nổ
  2. Âm thanh bắn
  3. Tiếng súng

Câu hỏi thường gặp

枪声 nghĩa là gì?

枪声 (qiāngshēng) nghĩa là tiếng nổ, âm thanh bắn.

枪声 đọc thế nào?

枪声 đọc là qiāngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪声 là gì?

Âm Hán Việt của 枪声 là "thương thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.