TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪子

qiāngzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍子

Âm Hán Việt THƯƠNG TỬ

枪子 nghĩa là viên đạn.

Nghĩa của 枪子

qiāngzǐ

THƯƠNG TỬDanh từphồn thể 槍子
  1. Viên đạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枪子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

枪子 nghĩa là gì?

枪子 (qiāngzǐ) nghĩa là viên đạn.

枪子 đọc thế nào?

枪子 đọc là qiāngzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪子 là gì?

Âm Hán Việt của 枪子 là "thương tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.