TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪械

qiāngxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍械

Âm Hán Việt THƯƠNG GIỚI

枪械 nghĩa là súng đạn.

Nghĩa của 枪械

qiāngxiè

THƯƠNG GIỚIDanh từphồn thể 槍械
  1. Súng đạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枪械

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 枪械

  • 为什么美国政府让人们持有枪械? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335524

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

枪械 nghĩa là gì?

枪械 (qiāngxiè) nghĩa là súng đạn.

枪械 đọc thế nào?

枪械 đọc là qiāngxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪械 là gì?

Âm Hán Việt của 枪械 là "thương giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.