TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
qiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍, 鎗

Âm Hán Việt THƯƠNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thương, sanh, sang Lượng từ đi kèm: 支 (zhī), 把 (bǎ), 杆 (gǎn), 条 (tiáo), 枝 (zhī)

枪 nghĩa là súng, hỏa khí.

Nghĩa của 枪

qiāng

THƯƠNGphồn thể 槍
  1. Súng
  2. Hỏa khí
  3. Súng trường
  4. Giáo
  5. Vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng
  6. Thay người khác trong kỳ thi
  7. Đánh
  8. Lượng từ cho phát súng trường

qiāng

phồn thể 鎗
  1. Súng trường
  2. Giáo
  3. Biến thể của 枪 (qiāng)

Qiāng

THƯƠNGphồn thể 槍tên riêng
  1. họ Họ Qiāng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 枪

Thành ngữ có 枪

  • 荷枪实弹 — Vũ trang
  • 单枪匹马 — Một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã
  • 刀枪不入 — Đao thương bất nhập
  • 真刀真枪 — Đao thật, thương thật
  • 唇枪舌剑 — Đấu khẩu; có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt
  • 临阵磨枪 — Ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận
  • 鸟枪换炮 — Súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể
  • 一枪命中 — Bắn trúng ngay phát đầu tiên

Câu ví dụ với 枪

  • 枪不会杀人。人才会杀人。 Súng không giết người. Người giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486405
  • 猴子也会杀人 ﹣ 如果牠们有枪的话。 Những con khỉ cũng giết người, nhưng chỉ khi chúng có súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #660576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

枪 nghĩa là gì?

枪 (qiāng, qiāng) nghĩa là súng, hỏa khí.

枪 đọc thế nào?

枪 đọc là qiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪 là gì?

Âm Hán Việt của 枪 là "thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.