TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪版

qiāngbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍版

Âm Hán Việt THƯƠNG BẢN

枪版 nghĩa là Đĩa DVD lậu nghiệp dư, ví dụ như quay lén phim đang chiếu.

Nghĩa của 枪版

qiāngbǎn

THƯƠNG BẢNphồn thể 槍版
  1. Đĩa DVD lậu nghiệp dư, ví dụ như quay lén phim đang chiếu

Câu hỏi thường gặp

枪版 nghĩa là gì?

枪版 (qiāngbǎn) nghĩa là Đĩa DVD lậu nghiệp dư, ví dụ như quay lén phim đang chiếu.

枪版 đọc thế nào?

枪版 đọc là qiāngbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪版 là gì?

Âm Hán Việt của 枪版 là "thương bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.