TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪眼

qiāngyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍眼

Âm Hán Việt THƯƠNG NHÃN

枪眼 nghĩa là Lỗ châu mai để bắn.

Nghĩa của 枪眼

qiāngyǎn

THƯƠNG NHÃNDanh từphồn thể 槍眼
  1. Lỗ châu mai để bắn
  2. Lỗ châu mai

Câu hỏi thường gặp

枪眼 nghĩa là gì?

枪眼 (qiāngyǎn) nghĩa là Lỗ châu mai để bắn.

枪眼 đọc thế nào?

枪眼 đọc là qiāngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪眼 là gì?

Âm Hán Việt của 枪眼 là "thương nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.