TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枭雄

xiāoxióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梟雄

Âm Hán Việt KIÊU HÙNG

枭雄 nghĩa là Nhân vật tham vọng và tàn nhẫn.

Nghĩa của 枭雄

xiāoxióng

KIÊU HÙNGDanh từphồn thể 梟雄
  1. Nhân vật tham vọng và tàn nhẫn
  2. Người đáng gờm

Câu hỏi thường gặp

枭雄 nghĩa là gì?

枭雄 (xiāoxióng) nghĩa là Nhân vật tham vọng và tàn nhẫn.

枭雄 đọc thế nào?

枭雄 đọc là xiāoxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 枭雄 là gì?

Âm Hán Việt của 枭雄 là "kiêu hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.