TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枯朽

kūxiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔ HỦ

枯朽 nghĩa là Khô héo và mục nát.

Nghĩa của 枯朽

kūxiǔ

KHÔ HỦTính từ
  1. Khô héo và mục nát

Câu hỏi thường gặp

枯朽 nghĩa là gì?

枯朽 (kūxiǔ) nghĩa là Khô héo và mục nát.

枯朽 đọc thế nào?

枯朽 đọc là kūxiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 枯朽 là gì?

Âm Hán Việt của 枯朽 là "khô hủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.