TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枯水

kūshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔ THỦY

枯水 nghĩa là nước khan hiếm, mực nước thấp.

Nghĩa của 枯水

kūshuǐ

KHÔ THỦY
  1. Nước khan hiếm
  2. Mực nước thấp

Từ ghép có 枯水

Câu hỏi thường gặp

枯水 nghĩa là gì?

枯水 (kūshuǐ) nghĩa là nước khan hiếm, mực nước thấp.

枯水 đọc thế nào?

枯水 đọc là kūshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 枯水 là gì?

Âm Hán Việt của 枯水 là "khô thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.