TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枯燥无味

kūzàowúwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枯燥無味

Âm Hán Việt KHÔ TÁO VÔ VỊ

枯燥无味 nghĩa là tẻ nhạt, uể oải.

Nghĩa của 枯燥无味

kūzàowúwèi

KHÔ TÁO VÔ VỊphồn thể 枯燥無味
  1. Tẻ nhạt
  2. Uể oải

Câu hỏi thường gặp

枯燥无味 nghĩa là gì?

枯燥无味 (kūzàowúwèi) nghĩa là tẻ nhạt, uể oải.

枯燥无味 đọc thế nào?

枯燥无味 đọc là kūzàowúwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 枯燥无味 là gì?

Âm Hán Việt của 枯燥无味 là "khô táo vô vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.