TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枯草热

kūcǎorè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枯草熱

Âm Hán Việt KHÔ THẢO NHIỆT

枯草热 nghĩa là sốt cỏ khô.

Nghĩa của 枯草热

kūcǎorè

KHÔ THẢO NHIỆTDanh từphồn thể 枯草熱
  1. Sốt cỏ khô

Câu hỏi thường gặp

枯草热 nghĩa là gì?

枯草热 (kūcǎorè) nghĩa là sốt cỏ khô.

枯草热 đọc thế nào?

枯草热 đọc là kūcǎorè (pinyin).

Âm Hán Việt của 枯草热 là gì?

Âm Hán Việt của 枯草热 là "khô thảo nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.