TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枯萎

kūwěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔ NUY

枯萎 nghĩa là héo, tàn.

Nghĩa của 枯萎

kūwěi

KHÔ NUYTính từ, Động từ
  1. Héo
  2. Tàn
  3. Héo úa
  4. Khô héo
  5. Kiệt quệ
  6. Mệt mỏi
  7. Kiệt sức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枯萎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 枯萎

Câu hỏi thường gặp

枯萎 nghĩa là gì?

枯萎 (kūwěi) nghĩa là héo, tàn.

枯萎 đọc thế nào?

枯萎 đọc là kūwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 枯萎 là gì?

Âm Hán Việt của 枯萎 là "khô nuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.